Máy ép khuôn và cắt gấp nếp dòng ML
Chức năng và tính năng
01
7 tháng 1 năm 2019
- Được trang bị bốn loại bảo hiểm: bảo hiểm cổng trục, bảo hiểm tam giác, bảo hiểm tay quay và bảo hiểm vận hành bằng đèn tự động giúp máy an toàn và đáng tin cậy.
- Bốn chức năng: cắt ép từng mảnh, cắt ép liên tục và hẹn giờ khởi động máy, thời gian trễ có thể điều chỉnh.
01
7 tháng 1 năm 2019
- Bộ ly hợp phanh sử dụng bộ ly hợp phanh đĩa hút điện để giữ cho lực phanh nhạy và đáng tin cậy.
- Mẫu có thể điều chỉnh giúp việc lắp và tháo tấm dễ dàng hơn.
- Bố trí: Cung cấp dầu tập trung.

Thông số kỹ thuật
Người mẫu | Kích thước rãnh bên trong (mm) | Tốc độ số lần/phút | Chiều dài tối đa của quy tắc (m) | Công suất động cơ (kw) | Cân nặng (kg) | Kích thước tổng thể (mm) |
ML750 | 750*520 | 25±3 | 2.2 | 2000 | 1320*1500*1600 | |
ML930 | 930*670 | 23±3 | 4 | 3000 | 1620*1820*1630 | |
ML1100 | 1100*800 | 20±2 | 5,5 | 4500 | 1920*2030*1700 | |
ML1200 | 1200*820 | 20±2 | 5,5 | 4800 | 2020*2030*1750 | |
ML1300 | 1300*920 | 18±2 | 5,5/7,5 | 6000 | 2250*2000*1800 | |
ML1400 | 1400*1000 | 18±2 | 5,5/7,5 | 6500 | 2400*2000*1850 | |
ML1500 | 1500*1050 | 18±2 | 5,5/7,5 | 7000 | 2500*2000*1900 | |
ML1600 | 1600*1250 | 16±2 | 11 | 11000 | 2700*2200*2050 | |
ML1800 | 1800*1300 | 16±2 | 15 | 14000 | 2980*2300*2300 | |
ML2000 | 2000*1400 | 16±2 | 15 | 16000 | 3180*2400*2580 | |
ML2200 | 2200*1450 | 16±2 | 18 | 18000 | 3380*2400*2580 |
















