Máy khâu thùng carton cho bìa carton sóng đôi
Chức năng và tính năng
- Có thể đóng đinh đơn, đinh đôi và đinh gia cố cùng một lúc.
- Thay đổi kích thước nhanh chóng trong vòng một phút, vận hành dễ dàng, không cần kinh nghiệm.
- Máy nạp giấy tự động đếm và gửi các thùng giấy đã hoàn thành theo từng bó.
- Tự động đếm phần sau. Có thể cài đặt số lượng tờ đã hoàn thành. Tờ đã hoàn thành sẽ được đưa đến đầu băng tải phía trước theo số đã cài đặt (1-99).
- Khoảng cách đóng đinh có thể được cài đặt trực tiếp trên màn hình cảm ứng, rất dễ vận hành.
- Vách ngăn sau điện, điều chỉnh chiều cao hộp thuận tiện và nhanh chóng.
- Cả dây dẹt tấm lớn và dây dẹt tấm nhỏ đều được.
Cấu hình máy
- Hệ thống điều khiển bốn servo thương hiệu Anchuan nhập khẩu, khoảng cách đóng đinh dài hơn, ổn định hơn, chính xác hơn.
- Hệ thống điều khiển PLC Omron của Nhật Bản.
- Tất cả đầu đinh đều được làm bằng thép khuôn nhập khẩu từ Nhật Bản và được gia công bằng máy tính.
- Khuôn và lưỡi dao được làm bằng thép vonfram nhập khẩu từ Nhật Bản (chống mài mòn).
- Các linh kiện điện trong hộp điều khiển là thương hiệu Shilin tại Đài Loan và thương hiệu Schneider tại Pháp.
- Tất cả các linh kiện khí nén đều là thương hiệu Yadeke của Đài Loan.

- Bàn nạp giấy nâng
- Đầu khâu
- Dây dẹt
- Phần điện
- Dây dẹt đơn
- Dây dẹt đôi
Thông số kỹ thuật
Người mẫu | 2100 | 2600 | 3000 |
Kích thước tờ tối đa (A+B)*2 (mm) | 3200 | 4200 | 5000 |
Kích thước tờ tối thiểu (A+B)*2 (mm) | 1060 | 1060 | 1060 |
Chiều dài thùng carton tối đa A (mm) | 1350 | 1850 | 2350 |
Chiều dài thùng carton tối thiểu A (mm) | 350 | 350 | 350 |
Chiều rộng thùng carton tối đa B (mm) | 1000 | 1000 | 1200 |
Chiều rộng thùng carton tối thiểu B (mm) | 180 | 180 | 180 |
Chiều cao thùng carton tối đa (C+D+C) (mm) | 2500 | 2500 | 2500 |
Chiều cao thùng carton tối thiểu (C+D+C) (mm) | 350 | 350 | 350 |
Phần che sóng tối đa C (mm) | 560 | 560 | 560 |
Phần che sóng nhỏ nhất C (mm) | 50 | 50 | 50 |
Chiều cao thùng carton tối đa D (mm) | 2000 | 2000 | 2000 |
Chiều cao thùng carton tối thiểu D (mm) | 150 | 150 | 150 |
Chiều rộng tối đa của đường khâu E (mm) | 40 | 40 | 40 |
Khoảng cách khâu (mm) | 30-120 | 30-120 | 30-120 |
Chiều cao bàn nạp giấy (mm) | 900 | 900 | 900 |
Số lượng khâu | 1-99 | 1-99 | 1-99 |
Tốc độ khâu (lần/phút) | 500 | 500 | 500 |
Trọng lượng máy | 2500kg | 2800kg | 3000kg |

Các thông số kỹ thuật khác tùy chọn theo nhu cầu.
- Trước khi lật
- (dây dẹt ở giữa)
- Hộp lật bởi máy lật
- Sau khi lật
- (dây dẹt ở một bên)
